chỏng gọng

  1. Lying with all fours in the air, lying by oneself
    • ngã chỏng gọng
      to fall on one's back with all fours in the air
    • chiếc xe bò đổ chỏng gọng
      the ox-cart lay with its shafts in the air

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chỏng gọng"

chỏng gọng
Con bò bị trượt chân, ngã chỏng gọng giữa đường.